HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Mr. Huy
0904 556 990
phamhuy@thepquocphong.com.vn
Ms. Hòa
0909 836 439
hoache@thepquocphong.com.vn
Mr. Tân
0906 304 816
ngotan@thepquocphong.com.vn
Mr. Đạt
0903 07 07 79 hoặc 0988 54 56 58
tadat@thepquocphong.com.vn

HÌNH ẢNH CÔNG TY

SẢN PHẨM NỔI BẬT

Cuộn inox

Mác thép:  AISI/SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 316Ti, 309S/310S, 430…

 

Tiêu chuẩn:  Mỹ - ASTM, Nhật - SUS, Châu Âu - EN, Nga - GOST…

 

Xuất xứ:  OUTOKUMPU - Phần Lan, ACERINOX - Tây Ban Nha, ALZ – Bỉ, THYSSEN - Đức, POSCO - Hàn Quốc, YUSCO -

 

Đài Loan…

 

Quy cách:  - Độ dày: 0.4mm - 100mm.

 

                  - Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1250mm, 1500mm, 1524mm, 2000mm.

 

Độ bóng:  No.1, 2B, BA, Hairline, No4…

Cuộn inox

Mác thép:  AISI/SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 316Ti, 309S/310S, 430…

 

Tiêu chuẩn:  Mỹ - ASTM, Nhật - SUS, Châu Âu - EN, Nga - GOST…

 

Xuất xứ:  OUTOKUMPU - Phần Lan, ACERINOX - Tây Ban Nha, ALZ – Bỉ, THYSSEN - Đức, POSCO - Hàn Quốc, YUSCO -

 

Đài Loan…

 

Quy cách:  - Độ dày: 0.4mm - 100mm.

 

                  - Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1250mm, 1500mm, 1524mm, 2000mm.

 

Độ bóng:  No.1, 2B, BA, Hairline, No4…

Cuộn inox

Mác thép:  AISI/SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 316Ti, 309S/310S, 430…

 

Tiêu chuẩn:  Mỹ - ASTM, Nhật - SUS, Châu Âu - EN, Nga - GOST…

 

Xuất xứ:  OUTOKUMPU - Phần Lan, ACERINOX - Tây Ban Nha, ALZ – Bỉ, THYSSEN - Đức, POSCO - Hàn Quốc, YUSCO -

 

Đài Loan…

 

Quy cách:  - Độ dày: 0.4mm - 100mm.

 

                  - Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1250mm, 1500mm, 1524mm, 2000mm.

 

Độ bóng:  No.1, 2B, BA, Hairline, No4…

Cuộn inox

Mác thép:  AISI/SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 316Ti, 309S/310S, 430…

 

Tiêu chuẩn:  Mỹ - ASTM, Nhật - SUS, Châu Âu - EN, Nga - GOST…

 

Xuất xứ:  OUTOKUMPU - Phần Lan, ACERINOX - Tây Ban Nha, ALZ – Bỉ, THYSSEN - Đức, POSCO - Hàn Quốc, YUSCO -

 

Đài Loan…

 

Quy cách:  - Độ dày: 0.4mm - 100mm.

 

                  - Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1250mm, 1500mm, 1524mm, 2000mm.

 

Độ bóng:  No.1, 2B, BA, Hairline, No4…

Tấm inox

Mác thép    :  SUS 304 (L) / 316 (L) / 201

 

Tiêu chuẩn :  ASTM A240

 

Xuất xứ      :  Tây Ban Nha, Hàn Quốc...

 

Quy Cách   :  Độ dày  (3.0-> 40.0) mm x Rộng (1000->1524)mm x Dài (2000->6096)mm

Tấm inox

Mác thép    :  SUS 304 (L) / 316 (L) / 201

 

Tiêu chuẩn :  ASTM A240

 

Xuất xứ      :  Tây Ban Nha, Hàn Quốc...

 

Quy Cách   :  Độ dày  (3.0-> 40.0) mm x Rộng (1000->1524)mm x Dài (2000->6096)mm

Tấm inox

Mác thép:  AISI/SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 316Ti, 309S/310S, 430…

 

Tiêu chuẩn:  Mỹ - ASTM, Nhật - SUS, Châu Âu - EN, Nga - GOST…

 

Xuất xứ:  OUTOKUMPU - Phần Lan, ACERINOX - Tây Ban Nha, ALZ – Bỉ, THYSSEN - Đức, 

 

                     POSCO - Hàn Quốc, YUSCO - Đài Loan…

 

+ Quy cách:     - Độ dày: 0.4mm - 100mm.



                       - Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1250mm, 1500mm, 1524mm, 2000mm.

 

                       - Chiều dài: 2000mm, 2438mm, 2500mm, 3000mm, 3048mm, 6000mm, 6096mm.

 

Độ bóng:  No.1, 2B, BA, Hairline, No4…

 

Tấm inox

Mác thép:  AISI/SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 316Ti, 309S/310S, 430…

 

Tiêu chuẩn:  Mỹ - ASTM, Nhật - SUS, Châu Âu - EN, Nga - GOST…

 

Xuất xứ:  OUTOKUMPU - Phần Lan, ACERINOX - Tây Ban Nha, ALZ – Bỉ, THYSSEN - Đức, 

 

                     POSCO - Hàn Quốc, YUSCO - Đài Loan…

 

+ Quy cách:     - Độ dày: 0.4mm - 100mm

 

                       - Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1250mm, 1500mm, 1524mm, 2000mm.

 

                       - Chiều dài: 2000mm, 2438mm, 2500mm, 3000mm, 3048mm, 6000mm, 6096mm.

 

Độ bóng:  No.1, 2B, BA, Hairline, No4…

ỐNG HÀN INOX 304

Mác thép:  AISI/ SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 309S, 310S...

 

Tiêu chuẩn:  ASTM A312/ A778, A269, JIS G3459.

 

Xuất xứ:  Đài loan, Maylaysia, Thái Lan, Hàn Quốc... 

 

Quy cách:  Từ OD8 – OD600.    

 

                        Độ dày: 1.0mm - 50mm.

 

                       Chiều dài: 6000mm, 12000mm, theo yêu cầu.

 

 Ứng dụng:  Dùng dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống đường ống áp lực cao, hệ thống trao đổi nhiệt,...

Ống hàn inox 316L

Mác thép:  AISI/ SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 309S, 310S...

 

Tiêu chuẩn:  ASTM A312/ A778, A269, JIS G3459.

 

Xuất xứ:  Trung Quốc...

 

Quy cách:  Từ OD8 – OD600.    

 

                      -  Độ dày: 1.0mm - 50mm.

 

                     -  Chiều dài: 6000mm, 12000mm, theo yêu cầu.

 

 Ứng dụng:  Dùng dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống đường ống áp lực cao, hệ thống trao đổi nhiệt,...

Ống hàn inox 304

Mác thép:  AISI/ SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 309S, 310S...

 

Tiêu chuẩn:  ASTM A312/ A778, A269, JIS G3459.

 

Xuất xứ:  Đài loan, Maylaysia, Thái Lan, Hàn Quốc... 

 

Quy cách:  Từ OD8 – OD600.    

 

                        Độ dày: 1.0mm - 50mm.

 

                       Chiều dài: 6000mm, 12000mm, theo yêu cầu.

 

 Ứng dụng:  Dùng dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống đường ống áp lực cao, hệ thống trao đổi nhiệt,...

Ống hàn inox 316L

Mác thép:  AISI/ SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 309S, 310S...

 

Tiêu chuẩn:  ASTM A312/ A778, A269, JIS G3459.

 

Xuất xứ:  Đài loan, Maylaysia, Thái Lan, Hàn Quốc... 

 

Quy cách:  Từ OD8 – OD600.    

 

                        Độ dày: 1.0mm - 50mm.

 

                       Chiều dài: 6000mm, 12000mm, theo yêu cầu.

 

 Ứng dụng:  Dùng dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống đường ống áp lực cao, hệ thống trao đổi nhiệt,...

Ống đúc inox 304

Mác thép:  AISI/ SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 309S, 310S...

 

Tiêu chuẩn:  ASTM A312/ A778, A269, JIS G3459.

 

Xuất xứ:  Trung Quốc... 

 

Quy cách:  Từ OD8 – OD600.    

 

                        Độ dày: 1.0mm - 50mm.

 

                       Chiều dài: 6000mm, 12000mm, theo yêu cầu.

 

 Ứng dụng:  Dùng dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống đường ống áp lực cao, hệ thống trao đổi nhiệt,...

Ống đúc inox 316L

Mác thép:  AISI/ SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 309S, 310S...

 

Tiêu chuẩn:  ASTM A312/ A778, A269, JIS G3459.

 

Xuất xứ:  Trung Quốc... 

 

Quy cách:  Từ OD8 – OD600.    

 

                      -  Độ dày: 1.0mm - 50mm.

 

                      - Chiều dài: 6000mm, 12000mm, theo yêu cầu.

 

 Ứng dụng:  Dùng dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống đường ống áp lực cao, hệ thống trao đổi nhiệt,...

Ống đúc inox 316l

Mác thép:  AISI/ SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 309S, 310S...

 

Tiêu chuẩn:  ASTM A312/ A778, A269, JIS G3459.

 

Xuất xứ:  Trung Quốc... 

 

Quy cách:  Từ OD8 – OD600.    

 

                        Độ dày: 1.0mm - 50mm.

 

                       Chiều dài: 6000mm, 12000mm, theo yêu cầu.

 

 Ứng dụng:  Dùng dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống đường ống áp lực cao, hệ thống trao đổi nhiệt,...

Ống đúc inox 310S

Mác thép:  AISI/ SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 309S, 310S...

 

Tiêu chuẩn:  ASTM A312/ A778, A269, JIS G3459.

 

Xuất xứ:  Trung Quốc... 

 

Quy cách:  Từ OD8 – OD600.    

 

                        Độ dày: 1.0mm - 50mm.

 

                       Chiều dài: 6000mm, 12000mm, theo yêu cầu.

 

 Ứng dụng:  Dùng dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống đường ống áp lực cao, hệ thống trao đổi nhiệt,...

ĐẶC TRÒN

+ Mác thép:   AISI/ SUS 304/304L, 316/316L, 310S...

 

+ Tiêu chuẩn: ASTM A276, JIS G4303….

 

+ Xuất xứ:      Nhật bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ...

 

+ Quy cách:   Từ OD5 – OD300mm.

         
                         Chiều dài: 6000mm - 12000mm.

 

+ Ứng dụng: Trong ngành cơ khí chế tạo máy, Đóng tàu,...

ĐẶC TRÒN

+ Mác thép:   AISI/ SUS 304/304L, 316/316L, 310S...

 

+ Tiêu chuẩn: ASTM A276, JIS G4303….

 

+ Xuất xứ:      Nhật bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ...

 

+ Quy cách:   Từ OD5 – OD300mm.

         
                         Chiều dài: 6000mm - 12000mm.

 

+ Ứng dụng: Trong ngành cơ khí chế tạo máy, Đóng tàu,...

ĐẶC VUÔNG

+ Mác thép:   AISI/ SUS 304/304L, 316/316L, 310S...

 

+ Tiêu chuẩn: ASTM A276, JIS G4303….

 

+ Xuất xứ:      Nhật bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ...

 

+ Quy cách:   Từ OD5 – OD300mm.

         
                         Chiều dài: 6000mm - 12000mm.

 

+ Ứng dụng: Trong ngành cơ khí chế tạo máy, Đóng tàu,...

ĐẶC LỤC GIÁC

+ Mác thép:   AISI/ SUS 304/304L, 316/316L, 310S...

 

+ Tiêu chuẩn: ASTM A276, JIS G4303….

 

+ Xuất xứ:      Nhật bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ...

 

+ Quy cách:   Từ OD5 – OD300mm.

         
                         Chiều dài: 6000mm - 12000mm.

 

+ Ứng dụng: Trong ngành cơ khí chế tạo máy, Đóng tàu,...

Hardox

Mác thép:  HARDOX 400, 450, 500

 

Xuất xứ:  SSAB - Thụy Điển

 

Quy cách:  - Chiều dày:  6.0mm - 50.0mm.

 

                        - Khổ rộng:  1250mm, 1500mm, 2000mm.

 

                        - Chiều dài:  2500mm, 3000mm, 4000mm, 6000mm.

 

Độ cứng:  450HB - 750HB.

 

Ứng dụng:  Công nghiệp xi măng, Khai thác mỏ,...

Xar

 

Mác thép:  XAR 400, 450, 500

 

Xuất xứ:  THYSSEN - Đức

 

Quy cách:  - Chiều dày:  6.0mm - 50.0mm.

 

                         - Khổ rộng:  1250mm, 1500mm, 2000mm.

 

                         - Chiều dài:  2500mm, 3000mm, 4000mm, 6000mm.

 

Độ cứng:  450HB - 750HB.



Ứng dụng: Công nghiệp xi măng, Khai thác mỏ,...

 

Thép 310s

Mác thép:  AISI/SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 316Ti, 309S/310S, 430…

 

Tiêu chuẩn:  Mỹ - ASTM, Nhật - SUS, Châu Âu - EN, Nga - GOST…

 

Xuất xứ:  OUTOKUMPU - Phần Lan, ACERINOX - Tây Ban Nha, ALZ – Bỉ, THYSSEN - Đức, POSCO - Hàn Quốc, YUSCO -

 

Đài Loan…

 

Quy cách:  - Độ dày: 0.4mm - 100mm.

 

                  - Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1250mm, 1500mm, 1524mm, 2000mm.

 

Độ bóng:  No.1, 2B, BA, Hairline, No4…

Thép 321

Mác thép:  AISI/SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L, 316Ti, 309S/310S, 430…

 

Tiêu chuẩn:  Mỹ - ASTM, Nhật - SUS, Châu Âu - EN, Nga - GOST…

 

Xuất xứ:  OUTOKUMPU - Phần Lan, ACERINOX - Tây Ban Nha, ALZ – Bỉ, THYSSEN - Đức, POSCO - Hàn Quốc, YUSCO -

 

Đài Loan…

 

Quy cách:  - Độ dày: 0.4mm - 100mm.

 

                  - Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1250mm, 1500mm, 1524mm, 2000mm.

 

Độ bóng:  No.1, 2B, BA, Hairline, No4…

Tấm inox chống trượt

Mác thép    :  SUS 304 (L) / 316 (L) / 201

 

Tiêu chuẩn :  ASTM A240

 

Xuất xứ      :  Tây Ban Nha, Hàn Quốc...

 

Quy Cách   :  Độ dày  (3.0-> 40.0) mm x Rộng (1000->1524)mm x Dài (2000->6096)mm

Thép hình inox chữ U

 Chủng loại :  La,Vê góc,U,Hộp vuông,chữ nhật,...

 

 Mác thép:    304/304L, 316/316L,...

 

 Tiêu chuẩn:   ASTM A276, JIS G4303

 

 Xuất xứ:    Nhật Bản,Hàn Quốc,Ấn Độ....

 

Quy cách:  - 30x 40, 40x 40, ...100x 100mm

 

                 -  Độ dày: 2.0mm-10.0mm

 

                 -  Chiều dài: 3000mm- 6000mm 

 

Ứng dụng : Trong ngành cơ khí,xây dựng...

 

Thép hình inox chữ v

Chủng loại :  La,Vê góc,U,Hộp vuông,chữ nhật,...

 

 Mác thép:    304/304L, 316/316L,...

 

 Tiêu chuẩn:   ASTM A276, JIS G4303

 

 Xuất xứ:    Nhật Bản,Hàn Quốc,Ấn Độ....

 

Quy cách:  - 30x 40, 40x 40, ...100x 100mm

 

                 -  Độ dày: 2.0mm-10.0mm

 

                 -  Chiều dài: 3000mm- 6000mm 

 

Ứng dụng : Trong ngành cơ khí,xây dựng...

Hộp vuông inox

Chủng loại :  La,Vê góc,U,Hộp vuông,chữ nhật,...

 

 Mác thép:    304/304L, 316/316L,...

 

 Tiêu chuẩn:   ASTM A276, JIS G4303

 

 Xuất xứ:    Nhật Bản,Hàn Quốc,Ấn Độ....

 

Quy cách:  - 30x 40, 40x 40, ...100x 100mm

 

                 -  Độ dày: 2.0mm-10.0mm

 

                 -  Chiều dài: 3000mm- 6000mm 

 

Ứng dụng : Trong ngành cơ khí,xây dựng...

Thanh La Inox

Chủng loại :  La,Vê góc,U,Hộp vuông,chữ nhật,...

 

 Mác thép:    304/304L, 316/316L,...

 

 Tiêu chuẩn:   ASTM A276, JIS G4303

 

 Xuất xứ:    Nhật Bản,Hàn Quốc,Ấn Độ....

 

Quy cách:  - 30x 40, 40x 40, ...100x 100mm

 

                 -  Độ dày: 2.0mm-10.0mm

 

                 -  Chiều dài: 3000mm- 6000mm 

 

Ứng dụng : Trong ngành cơ khí,xây dựng...

Mặt bích inox o1

+ Chủng loại:  Co 45o, 90o, Tê đều, Tê giảm, Bầu giảm đồng tâm, lệch tâm, Bích rỗng, Bích đặc, Van...

 

+ Mác thép:  AISI/SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L,... 

 

+ Tiêu chuẩn:  ASTM A403, A430, ANSI, JIS, DIN, BS...

 

+ Xuất xứ:  Đài Loan, Malaysia...

 

+ Quy cách: Đường kính từ DN15 - DN500

 

                       Độ dày: SCH5, SCH10, SCH40...

 

+ Ứng dụng:  Trong ngành cấp thoát n­ước, xăng dầu, hoá chất,…

Phụ Kiện inox

+ Chủng loại:  Co 45o, 90o, Tê đều, Tê giảm, Bầu giảm đồng tâm, lệch tâm, Bích rỗng, Bích đặc, Van...

 

+ Mác thép:  AISI/SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L,... 

 

+ Tiêu chuẩn:  ASTM A403, A430, ANSI, JIS, DIN, BS...

 

+ Xuất xứ:  Đài Loan, Malaysia...

 

+ Quy cách: Đường kính từ DN15 - DN500

 

                       Độ dày: SCH5, SCH10, SCH40...

 

+ Ứng dụng:  Trong ngành cấp thoát n­ước, xăng dầu, hoá chất,…

Bầu giảm inox

+ Chủng loại:  Co 45o, 90o, Tê đều, Tê giảm, Bầu giảm đồng tâm, lệch tâm, Bích rỗng, Bích đặc, Van...

 

+ Mác thép:  AISI/SUS 201, 304/304L, 321, 316/316L,... 

 

+ Tiêu chuẩn:  ASTM A403, A430, ANSI, JIS, DIN, BS...

 

+ Xuất xứ:  Đài Loan, Malaysia...

 

+ Quy cách: Đường kính từ DN15 - DN500

 

                       Độ dày: SCH5, SCH10, SCH40...

 

+ Ứng dụng:  Trong ngành cấp thoát n­ước, xăng dầu, hoá chất,…

image
image
image
image
image
image
image
image
image
image
image
image
image
image
image
image
image
image